看中
thích; mê; chọn sau khi cân nhắc; quyết định chọn
thích; mê; chọn sau khi cân nhắc; quyết định chọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chịu được; ghét; không thích; không tán thành
›看不顺眼kàn bù shùn yǎnkhó chịu khi nhìn; phản cảm
›看不过去kàn bu guò qukhông thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa
›看不过kàn bu guòkhông thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa; xem 看不過去|看不过去[kan4 bu5 guo4 qu5]
›看似kàn sìtrông như; dường như
›看不起kàn bu qǐcoi thường; khinh miệt
›看作kàn zuòxem như; coi như
›看不见kàn bu jiànkhông thể thấy; không thể được thấy; vô hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.