卡车
xe tải; LT:輛|辆[liang4]
xe tải; LT:輛|辆[liang4]
卡车 thường mang nghĩa “xe tải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 卡车, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
calo (từ mượn)
›卡农kǎ nóngcanon (âm nhạc) (từ mượn)
›卡宾枪kǎ bīn qiāngsúng carbine (từ mượn)
›卡通kǎ tōnghoạt hình (từ mượn)
›卡西莫夫Kǎ xī mò fūKasimov (thị trấn ở Nga)
›卡达Kǎ dáQatar (Đài Loan)
›卡西米尔效应Kǎ xī mǐ ěr xiào yìnghiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
›卡门Kǎ ménCarmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.