卡 là gì?
卡 [kǎ] có nghĩa là dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng cassette.
Nghĩa của từ 卡 trong tiếng Việt
- dừng
- chặn
- (tin học) (khẩu ngữ) chậm
- (từ mượn) thẻ
- LT:張|张[zhang1],片[pian4]
- xe tải (từ "car")
- calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3])
- băng cassette
Cách đọc và ghi nhớ 卡
卡 được đọc là kǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng cassette”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .