Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

卡 là gì?

[kǎ] có nghĩa là dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng cassette.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 卡 trong tiếng Việt

  1. dừng
  2. chặn
  3. (tin học) (khẩu ngữ) chậm
  4. (từ mượn) thẻ
  5. LT:張|张[zhang1],片[pian4]
  6. xe tải (từ "car")
  7. calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3])
  8. băng cassette

Cách đọc và ghi nhớ 卡

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng cassette”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan