卡
dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng cassette
dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng cassette
卡 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “dừng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 卡 cùng cụm 信用卡 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là kǎ, từ thường mang nghĩa “dừng”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là qiǎ, từ thường mang nghĩa “chặn”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thẻ tín dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Karl (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.karaoke
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi; cũng viết là 喀嚓[ka1 cha1]
›咖逼kā bī(khẩu ngữ) cà phê (từ mượn) (Đài Loan)
›可怜见kě lián jiàn(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó
›啃老kěn lǎo(khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành
›啃老族kěn lǎo zú(khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ
›苦逼kǔ bī(khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương
›夸张kuā zhāngkhoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá
›开支kāi zhīchi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.