Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
江山易改禀性难移
jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí

sông núi dễ đổi, bản tính khó dời

Cụm từ
降生
jiàng shēng

được sinh ra; sự ra đời của trẻ sơ sinh; sự ra đời (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo)

Cụm từ
缰绳
jiāng shéng

dây cương

Cụm từ
降肾上腺素
jiàng shèn shàng xiàn sù

noradrenalin

Cụm từ
将士
jiàng shì

sĩ quan và binh lính

Cụm từ
僵尸
jiāng shī

cương thi; jiang shi; ma cà rồng Trung Quốc; xác sống

Cụm từ
讲史
jiǎng shǐ

câu chuyện lịch sử

Cụm từ
讲师
jiǎng shī

người hướng dẫn; giảng viên

Cụm từ
降世
jiàng shì

nghĩa đen: giáng trần (của thần tiên); được sinh ra

Cụm từ
僵尸车
jiāng shī chē

(thông tục) xe bị bỏ hoang

Cụm từ
僵尸粉
jiāng shī fěn

"fan zombie", người theo dõi giả, có thể mua để tăng độ phổ biến trên Weibo, Baidu, v.v

Cụm từ
姜是老的辣
jiāng shì lǎo de là

xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣[jiang1 hai2 shi4 lao3 de5 la4]

Cụm từ
姜石年
Jiāng Shí nián

Jiang Shinian (khoảng năm 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông 神農|神农[Sheng2 nong2] Thần Nông, vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4] và là người tạo ra…

Cụm từ
蒋士铨
Jiǎng Shì quán

Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
僵尸网络
jiāng shī wǎng luò

mạng máy tính ma; mạng thây ma; mạng nô lệ (được sử dụng bởi những người gửi thư rác)

Cụm từ
桨手
jiǎng shǒu

người chèo thuyền; tay chèo

Cụm từ
讲授
jiǎng shòu

giảng bài; giảng dạy

Cụm từ
讲述
jiǎng shù

kể về; thuật lại; trình bày

Cụm từ
将帅
jiàng shuài

tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng

Cụm từ
江水
jiāng shuǐ

nước sông

Cụm từ
降水
jiàng shuǐ

mưa và tuyết; lượng mưa và tuyết (khí tượng); giáng thủy (khí tượng)

Cụm từ
降水量
jiàng shuǐ liàng

lượng mưa (khí tượng); lượng mưa đo được

Cụm từ
将死
jiāng sǐ

chiếu tướng (trong cờ); sắp chết

Cụm từ
江苏
Jiāng sū

tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏, thủ phủ Nam Kinh 南京

Viết tắt
江苏省
Jiāng sū Shěng

tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏[Su1], thủ phủ Nam Kinh 南京[Nan2 jing1]

Viết tắt
讲台
jiǎng tái

bục giảng; bục phát biểu; khán đài; bục giảng; bàn giáo viên

Cụm từ
姜太公
Jiāng Tài gōng

xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]

Cụm từ
姜太公钓鱼,愿者上钩
Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ

Thành ngữ
讲坛
jiǎng tán

một cái bục (để nói)

Cụm từ
讲堂
jiǎng táng

giảng đường; LT:家[jia1],間|间[jian1]

Cụm từ