Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
角球

jiǎo qiú

角球 là gì?

角球 [jiǎo qiú] có nghĩa là quả phạt góc (trong bóng đá); cú đánh tự do trong khúc côn cầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 角球 trong tiếng Việt

  1. quả phạt góc (trong bóng đá)
  2. cú đánh tự do trong khúc côn cầu

Cách đọc và ghi nhớ 角球

角球 được đọc là jiǎo qiú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả phạt góc (trong bóng đá); cú đánh tự do trong khúc côn cầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan