教区 là gì?
教区 [jiào qū] có nghĩa là giáo xứ.
Nghĩa của từ 教区 trong tiếng Việt
giáo xứ
Cách đọc và ghi nhớ 教区
教区 được đọc là jiào qū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giáo xứ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
教区 [jiào qū] có nghĩa là giáo xứ.
giáo xứ
教区 được đọc là jiào qū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giáo xứ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .