Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
江南省
Jiāng nán shěng

tên tỉnh thời nhà Thanh bao gồm nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang, với thủ phủ tại Nam Kinh

Cụm từ
江南水乡
Jiāng nán shuǐ xiāng

mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô

Cụm từ
江南四大才子
Jiāng nán sì dà cái zǐ

Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ Trinh Khánh 徐禎卿|徐祯卿

Cụm từ
江宁
Jiāng níng

quận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
江宁区
Jiāng níng qū

quận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
监工
jiān gōng

quản đốc công trường; đốc công

Cụm từ
腱弓
jiàn gōng

cung gân (giải phẫu)

Cụm từ
建功立业
jiàn gōng lì yè

đạt thành tựu hoặc hoàn thành mục tiêu

Cụm từ
建构
jiàn gòu

xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt); thiết lập; phát triển; xây dựng (trừu tượng); kiến trúc

Cụm từ
建构正义理论
jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn

lý thuyết kiến tạo

Cụm từ
将牌
jiàng pái

chủ (chất bài)

Cụm từ
奖牌
jiǎng pái

huy chương (được trao như giải thưởng)

Cụm từ
奖牌榜
jiǎng pái bǎng

bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải

Cụm từ
江畔
jiāng pàn

bờ sông

Cụm từ
奖品
jiǎng pǐn

giải thưởng; phần thưởng

Cụm từ
江平
Jiāng Píng

Jiang Ping (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật

Cụm từ
讲评
jiǎng píng

phê bình; đánh giá

Cụm từ
江浦
Jiāng pǔ

huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu

Cụm từ
江浦县
Jiāng pǔ xiàn

huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu

Cụm từ
将棋
jiàng qí

cờ tướng Nhật Bản (shōgi)

Cụm từ
降旗
jiàng qí

hạ cờ; tháo cờ

Cụm từ
将勤补拙
jiāng qín bǔ zhuō

(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Thành ngữ
江青
Jiāng Qīng

Jiang Qing (1914-1991), vợ thứ tư của Mao Trạch Đông và là lãnh đạo của Tứ nhân bang

Cụm từ
讲求
jiǎng qiú

chú trọng; nhấn mạnh; kỹ lưỡng; vươn tới

Cụm từ
奖券
jiǎng quàn

vé số hoặc vé xổ số

Cụm từ
姜戎
Jiāng Róng

Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
江山
jiāng shān

sông núi; phong cảnh; đất nước; quyền lực nhà nước

Cụm từ
奖赏
jiǎng shǎng

phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng

Cụm từ
江山市
Jiāng shān shì

Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
江山易改,本性难移
jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí

thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?

Thành ngữ