Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 39/143

交流jiāo liú

交流: trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp; tương tác; có tiếp xúc xã hội (với ai)

Cụm từ
交流道jiāo liú dào

交流道: (Đài Loan) nút giao thông trên cao tốc; (ví von) kênh giao tiếp

Cụm từ
交流电jiāo liú diàn

交流电: dòng điện xoay chiều

Cụm từ
蛟龙jiāo lóng

蛟龙: con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ

Cụm từ
角龙jiǎo lóng

角龙: khủng long ceratopsian

Cụm từ
角楼jiǎo lóu

角楼: góc (giữa các bức tường)

Cụm từ
叫驴jiào lǘ

叫驴: (thân mật) lừa đực

Cụm từ
焦炉jiāo lú

焦炉: lò cốc

Cụm từ
搅乱jiǎo luàn

搅乱: phá rối; làm lộn xộn

Cụm từ
脚轮jiǎo lún

脚轮: bánh xe nhỏ (gắn dưới đồ nội thất, xe đẩy, v.v.)

Cụm từ
胶轮jiāo lún

胶轮: lốp hơi; lốp cao su

Cụm từ
角落jiǎo luò

角落: góc khuất; góc

Cụm từ
焦虑jiāo lǜ

焦虑: lo âu; lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
焦虑不安jiāo lǜ bù ān

焦虑不安: lo lắng quá mức

Cụm từ
较略jiào lüè

较略: xấp xỉ; đại khái; khoảng

Cụm từ
焦虑症jiāo lǜ zhèng

焦虑症: chứng lo âu; rối loạn lo âu

Cụm từ
蕉麻jiāo má

蕉麻: cây abaca; sợi gai Manila

Cụm từ
角马jiǎo mǎ

角马: linh dương đầu bò

Cụm từ
叫卖jiào mài

叫卖: rao bán (hàng hóa); bán dạo

Cụm từ
娇媚jiāo mèi

娇媚: nhã nhặn; quyến rũ; ngọt ngào và duyên dáng; người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)

Cụm từ
娇美jiāo měi

娇美: duyên dáng

Cụm từ
脚门jiǎo mén

脚门: biến thể của 角門|角门[jiao3 men2]

Cụm từ
角门jiǎo mén

角门: cổng góc

Cụm từ
脚面jiǎo miàn

脚面: mu bàn chân (bề mặt trên của bàn chân)

Cụm từ
角秒符号jiǎo miǎo fú hào

角秒符号: ký hiệu hai phẩy (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)

Cụm từ
剿灭jiǎo miè

剿灭: tiêu diệt (bằng vũ lực)

Cụm từ
教民jiào mín

教民: tín đồ tôn giáo; người cải đạo

Cụm từ
角膜jiǎo mó

角膜: giác mạc

Cụm từ
角磨机jiǎo mó jī

角磨机: máy mài góc

Cụm từ
角膜接触镜jiǎo mó jiē chù jìng

角膜接触镜: kính áp tròng

Cụm từ
角膜炎jiǎo mó yán

角膜炎: viêm giác mạc

Cụm từ
教母jiào mǔ

教母: mẹ đỡ đầu

Cụm từ
胶木jiāo mù

胶木: phíp

Cụm từ
酵母jiào mǔ

酵母: men; nấm men (viết tắt của 酵母菌[jiao4 mu3 jun1])

Viết tắt
酵母醇jiào mǔ chún

酵母醇: zymosterol

Cụm từ
酵母菌jiào mǔ jūn

酵母菌: men; nấm men

Cụm từ
交纳jiāo nà

交纳: nộp (thuế hoặc phí)

Cụm từ
缴纳jiǎo nà

缴纳: nộp (thuế, v.v.)

Cụm từ
胶南Jiāo nán

胶南: Gia Nam, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông

Cụm từ
胶囊jiāo náng

胶囊: (dược) viên nang

Cụm từ
胶囊酒店jiāo náng jiǔ diàn

胶囊酒店: khách sạn con nhộng

Cụm từ
胶南市Jiāo nán shì

胶南市: Thành phố Gia Nam, cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông

Cụm từ
绞脑汁jiǎo nǎo zhī

绞脑汁: vắt óc suy nghĩ

Cụm từ
娇嫩jiāo nen

娇嫩: dịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế

Cụm từ
胶泥jiāo ní

胶泥: đất sét

Cụm từ
胶黏jiāo nián

胶黏: dính; kết dính

Cụm từ
胶黏剂jiāo nián jì

胶黏剂: keo; chất kết dính

Cụm từ
绞扭jiǎo niǔ

绞扭: vắt

Cụm từ
叫牌jiào pái

叫牌: ra bài (trong bridge và các trò chơi bài tương tự)

Cụm từ
教派jiào pài

教派: giáo phái

Cụm từ
绞盘jiǎo pán

绞盘: tời kéo

Cụm từ
交配jiāo pèi

交配: giao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật)

Cụm từ
交朋友jiāo péng you

交朋友: kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó

Cụm từ
胶片jiāo piàn

胶片: phim (nhiếp ảnh)

Cụm từ
胶片佩章jiāo piàn pèi zhāng

胶片佩章: huy hiệu phim; thiết bị đo bức xạ dạng huy hiệu

Cụm từ
角票jiǎo piào

角票: tờ tiền giấy mệnh giá hào (mao, một phần mười của nhân dân tệ)

Cụm từ
角平分线jiǎo píng fēn xiàn

角平分线: tia phân giác

Cụm từ
角频率jiǎo pín lǜ

角频率: tần số góc

Cụm từ
角䴙䴘jiǎo pì tī

角䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn sừng (Podiceps auritus)

Cụm từ
交迫jiāo pò

交迫: bị bao vây

Cụm từ