Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
交强险
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

交强险

jiāo qiáng xiǎn

bảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 機動車交通事故責任強制保險|机动车交通事故责任强制保险[ji1 dong4 che1 jiao1 tong1 shi4 gu4 ze2 ren4 qiang2 zhi4 bao3 xian3])

Viết tắt Tiêu chuẩn
Giản thể交强险
Phồn thể交強險
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 交Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 强Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 险Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. bảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 機動車交通事故責任強制保險|机动车交通事故责任强制保险[ji1 dong4 che1 jiao1 tong1 shi4 gu4 ze2 ren4 qiang2 zhi4 bao3 xian3])
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Chưa đối soát từ loại

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 交 · 强 · 险

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.