礁石
rạn san hô
rạn san hô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo rạn san hô
›礁溪乡Jiāo xī XiāngThị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›礁溪Jiāo xīThị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›礁湖星云Jiāo hú xīng yúnTinh vân Đầm Phá M8
›礁湖jiāo húđầm phá
›矶鹬jī yù(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos)
›祭典jì diǎnnghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo
›祭出jì chūvung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống); tận dụng (một chiến thuật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.