娇气 là gì?
娇气 [jiāo qì] có nghĩa là mỏng manh; khó tính; kén cá chọn canh.
Nghĩa của từ 娇气 trong tiếng Việt
- mỏng manh
- khó tính
- kén cá chọn canh
Cách đọc và ghi nhớ 娇气
娇气 được đọc là jiāo qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mỏng manh; khó tính; kén cá chọn canh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .