Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
tảo đỏ; Gracilaria, một số loài có thể ăn được; ogonori Nhật Bản
thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
tranh luận; lý luận với ai; nói lý; lẽ phải
nước sốt
du lịch khen thưởng
du lịch khen thưởng
hạ xuống; đến; tới
(cũ) (quân sự) mệnh lệnh; lệnh
sĩ quan quân đội cấp cao
huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh trong Kitô giáo)
dòng sông; dòng chảy; dòng nước
tàu chạy bằng hơi nước trên sông
thảo luận
hạ xuống; hạ cánh
địa điểm hạ cánh
đường băng (tại sân bay)
dù
Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
gạo nếp đã xay
bề mặt của sông
rượu gạo nếp; cơm rượu
giải thích
màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang; một tỉnh thời nhà Thanh; trong…
Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)
quận Giang Nam của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây; quận Gangnam, Seoul