郊区
quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng ngoại ô
›郊祀jiāo sìcặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật…
›郊游jiāo yóuđi dã ngoại; đi tham quan
›郊野jiāo yěkhu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành
›郡治安官jùn zhì ān guāncảnh sát trưởng quận
›郊狼jiāo lángchó sói đồng cỏ (Canis latrans)
›郏县Jiá xiànhuyện Gia, Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›郡守jùn shǒuquan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.