交售
(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ
(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh toán sổ sách
›交合jiāo hégiao hợp; gặp gỡ; quan hệ tình dục; giao cấu
›交困jiāo kùngặp khó khăn chồng chất
›交城Jiāo chénghuyện Giaothành ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›交口县Jiāo kǒu xiànhuyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›交城县Jiāo chéng xiànhuyện Giaothành ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›交口Jiāo kǒuhuyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›交契jiāo qìtình bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.