交情
tình bạn; quan hệ thân thiết
tình bạn; quan hệ thân thiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho; tiếp nhận từ; kết giao với; có quan hệ thân thiết với; quan hệ…
›交情匪浅jiāo qíng fěi qiǎnrất thân thiết; hiểu nhau rõ
›交往jiāo wǎnggiao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên…
›交心jiāo xīnmở lòng; có cuộc trò chuyện chân thành
›交待jiāo dàibiến thể của 交代[jiao1 dai4]
›交恶jiāo wùtrở thành kẻ thù; trở nên thù địch với
›交感神经jiāo gǎn shén jīnghệ thần kinh giao cảm
›交汇jiāo huìbiến thể của 交匯|交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường); hợp tác (quốc tế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.