Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
交变交變

jiāo biàn

交变 là gì?

交变 [jiāo biàn] có nghĩa là nửa chu kỳ của dao động sóng; sự xen kẽ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 交变 trong tiếng Việt

  1. nửa chu kỳ của dao động sóng
  2. sự xen kẽ

Cách đọc và ghi nhớ 交变

交变 được đọc là jiāo biàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nửa chu kỳ của dao động sóng; sự xen kẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan