教材
tài liệu giảng dạy; LT:本[ben3]
tài liệu giảng dạy; LT:本[ben3]
教材 thường mang nghĩa “tài liệu giảng dạy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 教材, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kế hoạch bài dạy; kế hoạch giảng dạy; vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo…
›教授jiào shòugiáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›教法jiào fǎphương pháp giảng dạy; giáo lý; học thuyết
›教书jiāo shūdạy học (trong trường)
›教本jiào běnsách giáo khoa
›教条jiào tiáogiáo điều; giáo lý; tín điều; giáo điều chủ nghĩa
›教会jiào huìgiáo hội Cơ đốc
›教条主义jiào tiáo zhǔ yìchủ nghĩa giáo điều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.