教安
chúc dạy học bình an (cách nói lịch sự kết thúc thư gửi giáo viên)
chúc dạy học bình an (cách nói lịch sự kết thúc thư gửi giáo viên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi
›教学软体jiào xué ruǎn tǐ(Đài Loan) phần mềm giáo dục; phần mềm dạy học
›教学法jiào xué fǎphương pháp giảng dạy; giáo dục học
›教师jiào shīgiáo viên; LT:個|个[ge4]
›教师爷jiào shī yébậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa; (nghĩa…
›教宗jiào zōnggiáo hoàng
›教宗座驾jiào zōng zuò jiàxe giáo hoàng
›教官jiào guānhuấn luyện viên quân sự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.