交保释放 là gì?
交保释放 [jiāo bǎo shì fàng] có nghĩa là thả tự do khi bảo lãnh.
Nghĩa của từ 交保释放 trong tiếng Việt
thả tự do khi bảo lãnh
Cách đọc và ghi nhớ 交保释放
交保释放 được đọc là jiāo bǎo shì fàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thả tự do khi bảo lãnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .