交保 là gì?
交保 [jiāo bǎo] có nghĩa là bảo lãnh; tiền bảo lãnh.
Nghĩa của từ 交保 trong tiếng Việt
- bảo lãnh
- tiền bảo lãnh
Cách đọc và ghi nhớ 交保
交保 được đọc là jiāo bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo lãnh; tiền bảo lãnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .