Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
交保

jiāo bǎo

交保 là gì?

交保 [jiāo bǎo] có nghĩa là bảo lãnh; tiền bảo lãnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 交保 trong tiếng Việt

  1. bảo lãnh
  2. tiền bảo lãnh

Cách đọc và ghi nhớ 交保

交保 được đọc là jiāo bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo lãnh; tiền bảo lãnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan