教鞭
gậy chỉ của giáo viên
gậy chỉ của giáo viên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huấn luyện viên thể thao; giáo đầu thời Tống
›教长jiào zhǎngtrưởng khoa; mullah (giáo sĩ Hồi giáo); imam (Hồi giáo); xem thêm 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
›教养jiào yǎnggiáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng; sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóa
›教诲jiào huì(văn học) dạy dỗ; khuyên răn; chỉ bảo; lời dạy; sự hướng dẫn; chỉ đạo
›教规jiào guīgiáo luật; quy tắc tôn giáo
›教育电视Jiào yù Diàn shìTruyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
›教育部长jiào yù bù zhǎngBộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục
›教育部Jiào yù bùBộ Giáo dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.