教案
kế hoạch bài dạy; kế hoạch giảng dạy; vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo cuối thời Thanh)
kế hoạch bài dạy; kế hoạch giảng dạy; vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo cuối thời Thanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp giảng dạy; giáo lý; học thuyết
›教授jiào shòugiáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›教材jiào cáitài liệu giảng dạy; LT:本[ben3]
›教书匠jiāo shū jiànggiáo viên tầm thường; nhà sư phạm
›教条jiào tiáogiáo điều; giáo lý; tín điều; giáo điều chủ nghĩa
›教本jiào běnsách giáo khoa
›教条主义jiào tiáo zhǔ yìchủ nghĩa giáo điều
›教权jiào quánquyền lực tôn giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.