茭白笋
thân ăn được của cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước
thân ăn được của cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước, hoặc thân ăn được của nó, giống măng tre
›苴麻jū mácây gai cái (Cannabis sativa)
›荆棘jīng jíbụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
›茳芏jiāng dùCyperus malaccensis
›茄克衫jiā kè shānáo jacket
›茄克jiā kèbiến thể của 夾克|夹克[jia1 ke4]
›荆山Jīng shānnúi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc
›荆州Jīng zhōuthành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.