Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(toán) một hàm phân tích (của biến số phức)
(toán) lý thuyết hàm giải tích phức
hình học giải tích; hình học tọa độ
hình học giải tích; hình học tọa độ
Jessica (tên)
Jessica (tên)
Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ
Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ
cảnh giác; sự dè chừng
làm hết sức mình
(Phật giáo) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật; khổ hạnh
Jesse Owens (1913-1980), vận động viên người Mỹ
Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Jiexiu, thành phố cấp huyện ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Jiexi ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
theo; tiếp tục
trích đoạn; lựa chọn (từ một cuốn sách); chọn; lựa chọn một đoạn trích
hoàn thành khóa huấn luyện (Đài Loan)
cạo và đánh bóng răng (nha khoa)
giải tỏa căng thẳng; (tin học) giải nén
ban hành thiết quân luật; áp đặt biện pháp khẩn cấp
bỏ thuốc lá
dỡ bỏ hạn chế (như lệnh giới nghiêm hoặc thiết quân luật)
thành phố cấp địa khu Jieyang ở Quảng Đông
cừu đực thiến
thành phố cấp địa khu Jieyang ở tỉnh Quảng Đông
thiết quân luật
khu vực hạn chế; vùng áp dụng thiết quân luật
thuốc giải
giải nén; giải nén (đặc biệt là máy tính)