Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thực hiện kế hoạch hóa gia đình
tiết kiệm; khoản tiết kiệm
lời kết luận
số dư; thặng dư tiền mặt
gây ác cảm; chuốc lấy hận thù
kết duyên; trở nên gắn bó (với ai, điều gì)
thí sinh đứng đầu kỳ thi hương (xưa)
mượn sách để đọc
tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm; đạm bạc
chấm dứt thỏa thuận; hủy hợp đồng
tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ)
(Đài Loan) hệ thống vận chuyển nhanh (MRT); tàu điện ngầm
Gieo gió gặt bão (thành ngữ)
buộc lại; thắt lại; (y học) thắt ống dẫn tinh; (nam giới) triệt sản; (nữ giới) thắt ống dẫn trứng
công bố
nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
vay tiền
chiếm đồn; lấy trại địch
người mắc nợ; người vay
tham gia chiến đấu
vay tiền; đi vay
chồng của chị; rể
tiếp quản; nắm quyền kiểm soát
trả hóa đơn; tính toán chốt sổ; cũng viết 結賬|结账
trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn; lần lượt; đến lượt
bằng cách; thông qua
môi trường; phương tiện
chỉ đến; phép ẩn dụ
nhận tạm ứng lương