觉悟
hiểu ra; nhận ra; ý thức; nhận thức; giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda)
hiểu ra; nhận ra; ý thức; nhận thức; giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; vỡ lẽ; trở nên nhận thức
›觉察jué chácảm nhận; nhận ra; nhận thức được; nhận biết
›角嘴海雀jiǎo zuǐ hǎi què(loài chim ở Trung Quốc) hải âu mỏ tê giác (Cerorhinca monocerata)
›角子jiǎo ziđồng tiền Giác (Mao, một phần mười của nhân dân tệ)
›觉得jué denghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
›觐见jìn jiànyết kiến (Hoàng đế)
›觊觎jì yú(văn học) thèm muốn; nhìn một cách tham lam
›角分符号jiǎo fēn fú hàoký hiệu phẩy (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.