Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
菊粉

jú fěn

菊粉 là gì?

菊粉 [jú fěn] có nghĩa là (hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 菊粉 trong tiếng Việt

(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)

Cách đọc và ghi nhớ 菊粉

菊粉 được đọc là jú fěn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan