决心
quyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoán; kiên quyết và dứt khoát; quyết định; LT:個|个[ge4]
quyết tâm; sự kiên quyết; quyết đoán; kiên quyết và dứt khoát; quyết định; LT:個|个[ge4]
决心 thường mang nghĩa “quyết tâm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 决心 cùng cụm 下定决心 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đưa ra một quyết định chắc chắn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quyết tâm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán; kiên quyết
›决定jué dìngquyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]; chắc chắn
›决意jué yìquyết tâm
›决定簇jué dìng cùquyết định (gây phản ứng miễn dịch); kháng nguyên
›决战jué zhàntrận chiến quyết định; đánh trận quyết định; chiến đấu để giành quyền tối cao trong
›决定性jué dìng xìngmang tính quyết định; mang tính kết luận
›决策jué cèquyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
›决策树jué cè shùcây quyết định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.