决议案
nghị quyết (của một cuộc họp)
nghị quyết (của một cuộc họp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một nghị quyết; thông qua một nghị quyết
›决斗jué dòuđấu tay đôi; một cuộc đấu tay đôi; cuộc đấu tranh quyết định
›决断jué duànđưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán; kiên quyết
›决赛jué sàichung kết (của một cuộc thi)
›决而不行jué ér bù xíngra quyết định mà không thực hiện
›决绝jué juécắt đứt mọi quan hệ với ai đó; quyết tâm; dứt khoát
›决算jué suànquyết toán; tính toán hóa đơn cuối cùng; nghĩa bóng lập kế hoạch để xử lý việc gì đó
›决策树jué cè shùcây quyết định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.