玃猿
loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái
loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thưởng; giải; LT:項|项[xiang4]
›奖金jiǎng jīntiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
›奖酬jiǎng chóukhuyến khích; thù lao
›奖赏jiǎng shǎngphần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng
›奖章jiǎng zhānghuy chương; LT:枚[mei2]
›奖状jiǎng zhuànggiấy khen; giấy chứng nhận thành tích
›奖牌榜jiǎng pái bǎngbảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải
›奖牌jiǎng páihuy chương (được trao như giải thưởng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.