华拳
Hoa Quyền - "Quyền Hoa? Quyền Tráng Lệ?" - Võ thuật
Hoa Quyền - "Quyền Hoa? Quyền Tráng Lệ?" - Võ thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo dục tiếng Hoa (dành cho người sống ngoài Trung Quốc, đặc biệt là con em các cộng đồng Hoa kiều)
›华族huá zúgia đình quý tộc; dòng dõi Trung Hoa
›华山Huà ShānNúi Hoa ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
›华屋huá wūngôi nhà tráng lệ; nhà nguy nga
›华东师范大学Huá dōng Shī fàn Dà xuéĐại học Sư phạm Hoa Đông
›华宁县Huá níng xiànhuyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›华东理工大学Huá dōng Lǐ gōng Dà xuéĐại học Công nghệ Hoa Đông
›华宁Huá nínghuyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.