Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花瓶

huā píng

花瓶 là gì?

花瓶 [huā píng] có nghĩa là bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花瓶 trong tiếng Việt

  1. bình hoa
  2. (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực

Cách đọc và ghi nhớ 花瓶

花瓶 được đọc là huā píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan