划破劃破
划破 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 划破 trong tiếng Việt
cắt rách; xé; rạch ngang (tia chớp, sao băng,...); xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)
cắt rách; xé; rạch ngang (tia chớp, sao băng,...); xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)