Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花腔

huā qiāng

花腔 là gì?

花腔 [huā qiāng] có nghĩa là trang trí hoa mỹ trong opera; coloratura.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花腔 trong tiếng Việt

  1. trang trí hoa mỹ trong opera
  2. coloratura

Cách đọc và ghi nhớ 花腔

花腔 được đọc là huā qiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang trí hoa mỹ trong opera; coloratura”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan