华侨
Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc…
›华侨大学Huá qiáo Dà xuéĐại học Hoa Kiều
›华北Huá běiBắc Trung Quốc
›华中Huá zhōngmiền trung Trung Quốc
›华南Huá nánMiền Nam Trung Quốc
›华南冠纹柳莺Huá nán guān wén liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)
›华南斑胸钩嘴鹛Huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)
›华佗Huà TuóHoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.