Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
化日

huà rì

化日 là gì?

化日 [huà rì] có nghĩa là ánh sáng mặt trời; ban ngày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 化日 trong tiếng Việt

  1. ánh sáng mặt trời
  2. ban ngày

Cách đọc và ghi nhớ 化日

化日 được đọc là huà rì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ánh sáng mặt trời; ban ngày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan