Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花旗

huā qí

花旗 là gì?

花旗 [huā qí] có nghĩa là Quốc kỳ Mỹ (cờ Sao và Vạch); mở rộng, chỉ Hoa Kỳ; viết tắt của ngân hàng Citibank 花旗銀行|花旗银行.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花旗 trong tiếng Việt

  1. Quốc kỳ Mỹ (cờ Sao và Vạch)
  2. mở rộng, chỉ Hoa Kỳ
  3. viết tắt của ngân hàng Citibank 花旗銀行|花旗银行

Cách đọc và ghi nhớ 花旗

花旗 được đọc là huā qí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Quốc kỳ Mỹ (cờ Sao và Vạch); mở rộng, chỉ Hoa Kỳ; viết tắt của ngân hàng Citibank 花旗銀行|花旗银行”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan