华山
Núi Hoa ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Núi Hoa ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hoa Dung ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
›华容Huá róngquận Hoa Dung của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc; huyện Hoa Dung ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4…
›华宁县Huá níng xiànhuyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›华宁Huá nínghuyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›华拳huá quánHoa Quyền - "Quyền Hoa? Quyền Tráng Lệ?" - Võ thuật
›华容道Huá róng DàoTrò chơi Hoa Dung Đạo (câu đố truyền thống liên quan đến việc trượt các khối gỗ, dựa lỏng lẻo trên một tập…
›华教huá jiàogiáo dục tiếng Hoa (dành cho người sống ngoài Trung Quốc, đặc biệt là con em các cộng đồng Hoa kiều)
›华容区Huá róng qūquận Hoa Dung của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.