Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花圃

huā pǔ

花圃 là gì?

花圃 [huā pǔ] có nghĩa là luống hoa; vườn hoa kiểu mẫu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花圃 trong tiếng Việt

  1. luống hoa
  2. vườn hoa kiểu mẫu

Cách đọc và ghi nhớ 花圃

花圃 được đọc là huā pǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “luống hoa; vườn hoa kiểu mẫu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan