花圈
vòng hoa; hoa kết vòng
vòng hoa; hoa kết vòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
luống hoa; vườn hoa kiểu mẫu
›花商huā shāngngười bán hoa
›花垣Huā yuánHuyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›花垣县Huā yuán XiànHuyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›花坞huā wùluống hoa trũng
›花丛huā cóngcụm hoa; hoa tự; bụi hoa đang ra hoa
›花坛huā tántrồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan…
›花卉huā huìhoa và cây cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.