华人
người Hoa hoặc người gốc Hoa
người Hoa hoặc người gốc Hoa
华人 thường mang nghĩa “người Hoa hoặc người gốc Hoa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 华人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›华佗Huà TuóHoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán
›华亭Huá tínghuyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›华侨Huá qiáoHoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc…
›华侨大学Huá qiáo Dà xuéĐại học Hoa Kiều
›华北事变Huá běi Shì biànSự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc…
›华北平原Huá běi Píng yuánĐồng bằng Hoa Bắc
›华南理工大学Huá nán Lǐ gōng Dà xuéĐại học Công nghệ Nam Hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.