Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火场留守分队火場留守分隊

huǒ chǎng liú shǒu fēn duì

火场留守分队 là gì?

火场留守分队 [huǒ chǎng liú shǒu fēn duì] có nghĩa là đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火场留守分队 trong tiếng Việt

đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực

Cách đọc và ghi nhớ 火场留守分队

火场留守分队 được đọc là huǒ chǎng liú shǒu fēn duì, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan