霍尔布鲁克
Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton Bosnia năm 1995, đặc phái viên Mỹ tại Afghanistan và Pakistan từ năm 2009
Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton Bosnia năm 1995, đặc phái viên Mỹ tại Afghanistan và Pakistan từ năm 2009
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Holmes (tên)
›霍尔Huò ěrHall (tên)
›霍英东Huò Yīng dōngHenry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục
›霍洛维茨Huò luò wéi cíHorowitz (tên)
›霍华得Huò huá déHoward (tên)
›霍氏鹰鹃Huò shì yīng juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cú cắt của Hodgson (Hierococcyx nisicolor)
›霍华德Huò huá déHoward (tên)
›霍氏旋木雀Huò shì xuán mù què(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Hodgson (Certhia hodgsoni)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.