霍地
đột ngột; bất chợt
đột ngột; bất chợt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loài okapi (Okapia johnstoni)
›霍城Huò chéngHuyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4…
›霍克海姆Huò kè hǎi mǔHorkheimer (nhà triết học)
›霍城县Huò chéng XiànHuyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4…
›霍克松Huò kè sōngThành phố Hokksund (Buskerud, Na Uy)
›霍夫曼Huò fū mànHofmann hoặc Hoffman (tên); August Wilhelm von Hofmann (1818-1892), nhà hóa học người Đức; Dustin Hoffman…
›霍乱菌苗huò luàn jūn miáovắc xin tả
›霍尼亚拉Huò ní yà lāHoniara, thủ đô của Quần đảo Solomon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.