Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
火车头火車頭

huǒ chē tóu

火车头 là gì?

火车头 [huǒ chē tóu] có nghĩa là đầu máy xe lửa; đầu tàu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 火车头 trong tiếng Việt

  1. đầu máy xe lửa
  2. đầu tàu

Cách đọc và ghi nhớ 火车头

火车头 được đọc là huǒ chē tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu máy xe lửa; đầu tàu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan