火车头 là gì?
火车头 [huǒ chē tóu] có nghĩa là đầu máy xe lửa; đầu tàu.
Nghĩa của từ 火车头 trong tiếng Việt
- đầu máy xe lửa
- đầu tàu
Cách đọc và ghi nhớ 火车头
火车头 được đọc là huǒ chē tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu máy xe lửa; đầu tàu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .