火车站
nhà ga
nhà ga
火车站 thường mang nghĩa “nhà ga”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 火车站, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vé tàu hỏa
›火车头huǒ chē tóuđầu máy xe lửa; đầu tàu
›火车huǒ chētàu hỏa; LT:列[lie4],節|节[jie2],班[ban1],趟[tang4]
›火轮huǒ lúntàu hơi nước (cũ)
›火警huǒ jǐngbáo cháy
›火轮船huǒ lún chuántàu hơi nước
›火卫二Huǒ wèi ÈrDeimos (vệ tinh sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa II
›火辣huǒ lànóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn; khiêu khích; quyến rũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.