活动
tập thể dục; di chuyển; vận hành; sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân); lỏng; lung lay; chủ động; có thể di chuyển; hoạt động; chiến dịch; diễn tập; hành vi; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
tập thể dục; di chuyển; vận hành; sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân); lỏng; lung lay; chủ động; có thể di chuyển; hoạt động; chiến dịch; diễn tập; hành vi; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
活动 thường mang nghĩa “tập thể dục”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 活动 cùng cụm 活动家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà hoạt động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trung tâm hoạt động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoạt động xã hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoạt động gián điệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]
›活动人士huó dòng rén shìnhà hoạt động
›活动场地huó dòng chǎng dìnơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
›活动家huó dòng jiānhà hoạt động
›活力四射huó lì sì shènăng động; nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng
›活动房屋huó dòng fáng wūtoà nhà lắp ghép; nhà lắp ghép; nhà di động; xe caravan; xe moóc
›活便huó biànnhanh nhẹn; linh hoạt; tiện lợi
›活似huó sìxem 活像[huo2 xiang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.