豁出去
liều lĩnh; đánh liều; quyết chơi tới cùng
liều lĩnh; đánh liều; quyết chơi tới cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miễn truy tố
›豁拳huá quánbiến thể của 划拳[hua2 quan2]
›豁免huò miǎnmiễn; n miễn trừ
›豁楞huō leng(tiếng địa phương) (biến thể của 劐弄[huo1 leng5]) trộn; khuấy; gây rối
›豁然huò ránrộng mở; bừng hiểu ra
›豁达huò dálạc quan; lạc quan vui vẻ; hào phóng; độ lượng; cởi mở
›豢圉huàn yǔchuồng trại cho động vật; nhà hoặc chuồng nuôi động vật
›豢养huàn yǎngnuôi (một con vật); chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật); (nghĩa bóng) nuôi (gián điệp, tay sai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.