Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
活动中心活動中心

huó dòng zhōng xīn

活动中心 là gì?

活动中心 [huó dòng zhōng xīn] có nghĩa là trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 活动中心 trong tiếng Việt

  1. trung tâm hoạt động
  2. LT:處|处[chu4]

Cách đọc và ghi nhớ 活动中心

活动中心 được đọc là huó dòng zhōng xīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan