国字
chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
uy thế quốc gia
›国学guó xuévăn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
›国定假日guó dìng jià rìngày lễ quốc gia
›国家guó jiāquốc gia; dân tộc; nhà nước; LT:個|个[ge4]
›国家主席guó jiā zhǔ xíchủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
›国境guó jìngbiên giới quốc gia; biên cương
›国子监Guó zǐ jiànQuốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều
›国大党Guó dà dǎngĐảng Quốc Đại Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.