股票
giấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
giấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
股票 thường mang nghĩa “giấy chứng nhận cổ phần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 股票 cùng cụm 股票市场 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thị trường chứng khoán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
›股民gǔ mínnhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu
›股票投资gǔ piào tóu zīđầu tư cổ phiếu; mua cổ phần
›股权gǔ quáncổ phần vốn; quyền cổ phiếu
›股票指数gǔ piào zhǐ shùchỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu
›股票交易所gǔ piào jiāo yì suǒsở giao dịch chứng khoán
›股票市场gǔ piào shì chǎngthị trường chứng khoán; sở giao dịch chứng khoán
›股集资gǔ jí zīphát hành cổ phiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.